Chuyển đến nội dung
海星

hǎixīng

Hán Việt: HẢI TINH

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. sao biển

Ví dụ

  1. 沙滩上有一只红色的海星。

    Shātān shang yǒu yì zhī hóngsè de hǎixīng.Trên bãi cát có một con sao biển màu đỏ.

  2. 海星具有很强的再生能力。

    Hǎixīng jùyǒu hěn qiáng de zàishēng nénglì.Sao biển có khả năng tái sinh rất mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捡海星 jiǎn hǎixīngnhặt sao biển
  • 美丽的海星 měilì de hǎixīngsao biển đẹp
  • 一只海星 yì zhī hǎixīngmột con sao biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

棘皮动物,体扁平,多为五角星形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

观察 + 海星

Dùng biểu thị hoạt động quan sát sao biển. VD: 孩子们在观察海星。– Bọn trẻ đang quan sát sao biển.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
星

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1