Chuyển đến nội dung
海椒

hǎijiāo

Hán Việt: HẢI TIÊU

Lượng từ: 个、根、串

1Danh từ

  1. ớt
  2. quả ớt (phương ngôn miền Tây Nam Trung Quốc như Tứ Xuyên, Quý Châu...)

Ví dụ

  1. 四川人炒菜喜欢放海椒。

    Sìchuān rén chǎocài xǐhuan fàng hǎijiāo.

    Người Tứ Xuyên xào rau rất thích cho ớt.

  2. 这种海椒辣味非常重。

    Zhè zhǒng hǎijiāo làwèi fēicháng zhòng.

    Loại ớt này vị cay rất nồng.

  3. 桌上摆着一碟香辣的海椒酱。

    Zhuō shang bǎi zhe yì dié xiānglà de hǎijiāojiàng.

    Trên bàn bày một đĩa tương ớt cay thơm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 红海椒 hóng hǎijiāoớt đỏ
  • 干海椒 gān hǎijiāoớt khô
  • 海椒面 hǎijiāomiànbột ớt
  • 青海椒 qīng hǎijiāoớt xanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

〈方〉辣椒。西南诸省多称辣椒为海椒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放 / 加 + 海椒

Thêm ớt vào thức ăn khi nấu nướng. VD: 吃面的时候多放点海椒。– Khi ăn mì thì cho thêm chút ớt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
椒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1