Từ điển chưa có mục “椒”. Pinyin tham khảo: jiāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “椒” 12
- 胡椒hújiāohạt tiêu; tiêuHSK4
- 辣椒làjiāo LẠT TIÊUớt; cây ớtHSK6
- 番椒fānjiāo PHIÊN TIÊUớt; ớt cựa gà (tên gọi cổ hoặc địa phương của ớt)
- 海椒hǎijiāo HẢI TIÊUớt; quả ớt (phương ngôn miền Tây Nam Trung Quốc như Tứ Xuyên, Quý Châu...)
- 花椒huājiāo HOA TIÊUhoa tiêu; hạt tiêu Tứ Xuyên
- 秦椒qínjiāo TẦN TIÊUớt Tần; ớt dài cay (loại ớt dài đặc sản vùng Thiểm Tây)
- 胡椒粉hújiāofěnbột tiêu; tiêu xayHSK4
- 辣椒素làjiāosù LẠT TIÊU TỐcapsaicin; chất tạo vị cay trong ớtHSK6
- 朝天椒cháotiānjiāo TRIỀU THIÊN TIÊUớt chỉ thiên
- 黑胡椒hēihújiāo HẮC HỒ TIÊUtiêu đen
- 指天椒zhǐtiānjiāo CHỈ THIÊN TIÊUớt chỉ thiên
- 胡椒薄荷hújiāobòhebạc hà cay; bạc hà ÂuHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
