Chuyển đến nội dung
海洛因

hǎiluòyīn

Hán Việt: HẢI LẠC NHÂN

Danh từ

Lượng từ: 克、包

1Danh từ

  1. hê-rô-in (chất ma túy)

Ví dụ

  1. 吸食海洛因对人体有害。

    Xīshí hǎiluòyīn duì réntǐ yǒuhài.Hút ma túy hê-rô-in có hại cho cơ thể.

  2. 警方缴获了十公斤海洛因。

    Jǐngfāng jiǎohuò le shí gōngjīn hǎiluòyīn.Cảnh sát đã thu giữ mười ki-lô-gam hê-rô-in.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贩卖海洛因 fànmài hǎiluòyīnbuôn bán hê-rô-in
  • 吸食海洛因 xīshí hǎiluòyīnhút hê-rô-in
  • 走私海洛因 zǒusī hǎiluòyīnbuôn lậu hê-rô-in
  • 注射海洛因 zhùshè hǎiluòyīntiêm chích hê-rô-in

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种从吗啡制得的半合成毒品,成瘾性极强。音译词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

远离 + 海洛因

Biểu thị tránh xa khỏi ma túy / chất gây nghiện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
洛
因

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1