1Danh từ
- bò biển
- hải ngưu
Ví dụ
Hǎiniú shì yì zhǒng wēnshùn de dàxíng shuǐshēng bǔrǔ dòngwù.
Bò biển là một loài động vật có vú sống dưới nước lớn và hiền lành.
Hǎiniú zhǔyào yǐ shuǐcǎo wéi shí.
Bò biển chủ yếu ăn cỏ nước.
Hǎiyángguǎn lǐ yǒu yì tóu kě'ài de xiǎo hǎiniú.
Trong thủy cung có một chú bò biển con đáng yêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大型海洋草食性哺乳动物,外形略像鱼,生活在热带或亚热带浅海中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
头 + 海牛
Lượng từ thích hợp cho bò biển là 头 (tóu) hoặc 只 (zhī).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
