1Danh từ
- chó biển
- hải cẩu lông (động vật biển có vú)
Ví dụ
Hǎitān shang tǎng zhe jǐ zhī shài tàiyáng de hǎigǒu.
Trên bãi biển có mấy con hải cẩu lông đang nằm tắm nắng.
Hǎigǒu zhǔyào shēnghuó zài hánlěng de hǎiyù.
Hải cẩu lông chủ yếu sinh sống ở các vùng biển lạnh.
Wǒmen zài shuǐzúguǎn lǐ kàndào le jīngcǎi de hǎigǒu biǎoyǎn.
Chúng tôi đã xem màn biểu diễn hải cẩu tuyệt vời ở thủy cung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水生哺乳动物,体型似海豹,耳小有瓣,皮毛细软珍贵,生活于寒带海洋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只 / 群 + 海狗
Lượng từ dùng cho động vật biển như hải cẩu là '只' (con) hoặc '群' (đàn). VD: 那是一只可爱的海狗。– Đó là một con hải cẩu lông đáng yêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
