Chuyển đến nội dung
狗

gǒu

Hán Việt: CẨU

HSK1Lượng từ: 只、条Bộ: 犭8 nét

1Danh từ

  1. chó
  2. chó (tuổi Tuất)

Ví dụ

  1. 我家有一只狗。

    Nhà tôi có một con chó.

  2. 这只小狗真可爱。

    Zhè zhī xiǎogǒu zhēn kě'ài.

    Chú chó nhỏ này thật đáng yêu.

  3. 那只大狗是谁的?

    Nà zhī dà gǒu shì shéi de?

    Con chó to đằng kia là của ai?

  4. 我属狗。

    Wǒ shǔ gǒu.

    Tôi tuổi Tuất (cầm tinh con chó).

  5. 那只小狗真好看。

    Nà zhī xiǎogǒu zhēn hǎokàn.

    Con chó nhỏ kia thật là đẹp.

2N.

  1. chó, con chó

Ví dụ

  1. 我家有一只大白狗。

    Wǒ jiā yǒu yì zhī dà bái gǒu.

    Nhà tôi có một con chó trắng to.

  2. 你家有狗?

    Nǐ jiā yǒu gǒu?

    Nhà cậu có nuôi chó à?

    Trong bài: HSK1 · 星期天做什么? – Chủ nhật làm gì?

  3. 妹妹很怕狗。

    Mèimei hěn pà gǒu.

    Em gái rất sợ chó.

    Từ mục 怕

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小狗 xiǎogǒuchó con
  • 大狗 dà gǒuchó to
  • 养狗 yǎng gǒunuôi chó
  • 喂狗 wèi gǒucho chó ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,听觉和嗅觉灵敏,常用来驯养看门或做伴侣。

Ghi chú: Danh từ; lượng từ thường dùng 只.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 狗

lượng từ phổ biến nhất cho chó là 只 (zhī). VD: 我想买一只狗。– Tôi muốn mua một con chó.

一会儿……,一会儿……

Biểu thị hai hay nhiều hành động, trạng thái khác nhau thay nhau diễn ra liên tục trong thời gian ngắn, hoặc hai tình huống đối lập luân phiên nhau ("lúc thì... lúc thì...", "khi thì... khi thì...").

小狗一会儿跑到门口,一会儿跑到我脚边。 – Chú chó lúc thì chạy ra cửa, lúc thì chạy lại chân tôi.

他一会儿看书,一会儿看手机。 – Anh ấy lúc thì đọc sách, lúc thì xem điện thoại.

Bài học: HSK3 · 去动物园看大熊猫 – Đi vườn bách thú xem gấu trúc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “狗” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1