Chuyển đến nội dung
海狮海獅

hǎishī

Hán Việt: HẢI SƯ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. sư tử biển
  2. hải sư

Ví dụ

  1. 海狮在水族馆里表演顶球。

    Hǎishī zài shuǐzúguǎn lǐ biǎoyǎn dǐng qiú.Sư tử biển biểu diễn giữ bóng trên mũi ở thủy cung.

  2. 这只小海狮非常通人性。

    Zhè zhī xiǎo hǎishī fēicháng tōng rénxìng.Chú sư tử biển nhỏ này rất hiểu ý người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海狮表演 hǎishī biǎoyǎnxiếc sư tử biển
  • 野生海狮 yěshēng hǎishīsư tử biển hoang dã
  • 驯养海狮 xùnyǎng hǎishīthuần dưỡng sư tử biển
  • 海狮馆 hǎishīguǎnkhu nuôi sư tử biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,生活在海洋中,四肢呈鳍状,能在陆地上行走,常被训练表演节目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

看/训练 + 海狮

Kết hợp với động từ chỉ hoạt động quan sát, huấn luyện động vật. VD: 孩子们喜欢看海狮表演。– Trẻ con rất thích xem sư tử biển biểu diễn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
狮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1