Chuyển đến nội dung
狮獅

shī

Hán Việt: SU

Danh từ

HSK4Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. sư tử

Ví dụ

  1. 狮子被称为百兽之王。

    Shīzi bèi chēng wéi bǎishòu zhī wáng.Sư tử được mệnh danh là chúa tể muôn loài.

  2. 动物园里有一对威武的大狮子。

    Dòngwùyuán lǐ yǒu yí duì wēiwǔ de dà shīzi.Trong sở thú có một đôi sư tử lớn rất oai phong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 狮子 shīzicon sư tử
  • 母狮 mǔshīsư tử cái
  • 雄狮 xióngshīsư tử đực
  • 石狮子 shíshīzisư tử đá
  • 舞狮 wǔshīmúa sư tử
  • 海狮 hǎishīhải sư, sư tử biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

猛兽名,体大,雄的头部有长鬣,捕食羚羊、斑马等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像 + 狮子 + 一样 + tính từ/động từ

dùng để so sánh sự dũng mãnh, hung dữ. VD: 他像狮子一样勇猛。– Anh ấy dũng mãnh như một chú sư tử.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “狮” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1