1Danh từ
- cỏ biển
Ví dụ
Xiǎoyú xǐhuan zài hǎicǎo cóng zhōng chuānsuō.
Cá nhỏ thích bơi lội qua lại trong đám cỏ biển.
Hǎicǎochuáng shì hǎiyáng shēngtài xìtǒng de zhòngyào zǔchéng bùfen.
Thảm cỏ biển là bộ phận cấu thành quan trọng của hệ sinh thái đại dương.
Hǎishuǐ tuìcháo hòu, shātān shang liúxià le xǔduō hǎicǎo.
Sau khi thủy triều rút, trên bãi cát đọng lại rất nhiều cỏ biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生长在浅海泥沙中的单子叶植物,有根、茎、叶的分化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 海草 + 中/间 + động từ
Làm gì ở giữa đám cỏ biển. VD: 许多小生物在海草中繁衍生息。 – Nhiều sinh vật nhỏ sinh sôi nảy nở giữa đám cỏ biển.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
