Chuyển đến nội dung
海螺

hǎiluó

Hán Việt: HẢI LOA

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. ốc biển
  2. vỏ ốc biển
  3. tù và (bằng vỏ ốc)

Ví dụ

  1. 孩子们在沙滩上捡海螺。

    Háizimen zài shātān shang jiǎn hǎiluó.Bọn trẻ đang nhặt ốc biển trên bãi cát.

  2. 把海螺放在耳边,能听到大海的声音。

    Bǎ hǎiluó fàng zài ěrbiān, néng tīngdào dàhǎi de shēngyīn.Đặt vỏ ốc bên tai có thể nghe thấy tiếng sóng biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捡海螺 jiǎn hǎiluónhặt vỏ ốc / nhặt ốc biển
  • 吹海螺 chuī hǎiluóthổi tù và vỏ ốc
  • 鲜活海螺 xiānhuó hǎiluóốc biển tươi sống
  • 海螺壳 hǎiluókèvỏ ốc biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生活在海里的软体动物,壳呈螺旋形;也指其壳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

捡/抓 + 海螺

Động từ thường đi kèm với ốc biển biểu thị hành động nhặt bắt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
螺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1