Chuyển đến nội dung
海豹科

hǎibàokē

Hán Việt: HẢI BÁO KHOA

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. họ Hải cẩu

Ví dụ

  1. 海豹科动物大多生活在寒冷的极地海域。

    Hǎibàokē dòngwù dàduō shēnghuó zài hánlěng de jídì hǎiyù.

    Động vật họ Hải cẩu phần lớn sống ở các vùng biển cực lạnh giá.

  2. 斑海豹属于海豹科。

    Bānhǎibào shǔyú hǎibàokē.

    Hải cẩu đốm thuộc họ Hải cẩu.

  3. 海豹科没有外耳壳。

    Hǎibàokē méiyǒu wài'ěrkào.

    Loài trong họ Hải cẩu không có vành tai ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海豹科动物 hǎibàokē dòngwùđộng vật họ Hải cẩu
  • 属于海豹科 shǔyú hǎibàokēthuộc họ Hải cẩu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

食肉目鳍足亚目的一科,后肢朝向后方不能向前弯曲,无外耳壳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 海豹科

Loài nào thuộc họ Hải cẩu. VD: 象海豹也属于海豹科。 – Hải cẩu voi cũng thuộc họ Hải cẩu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
豹
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1