Chuyển đến nội dung
海量

hǎiliàng

Hán Việt: HẢI LƯỢNG

HSK7–9

1Tính từ

  1. lượng lớn
  2. khổng lồ
  3. vô số

Ví dụ

  1. 互联网上有海量的信息资源。

    Hùliánwǎng shang yǒu hǎiliàng de xìnxī zīyuán.

    Trên Internet có lượng tài nguyên thông tin khổng lồ.

  2. 大数据技术可以处理海量的数据。

    Dà shùjù jìshù kěyǐ chǔlǐ hǎiliàng de shùjù.

    Công nghệ dữ liệu lớn có thể xử lý lượng dữ liệu khổng lồ.

  3. 这个平台汇集了海量的优秀图书。

    Zhège píngtái huìjíle hǎiliàng de yōuxiù túshū.

    Nền tảng này tập hợp lượng sách ưu tú vô số kể.

2Danh từ

  1. lượng thứ
  2. rộng lượng (từ lịch sự nhờ bao dung)
  3. tửu lượng lớn

Ví dụ

  1. 您海量,请不要跟我计较。

    Nín hǎiliàng, qǐng búyào gēn wǒ jìjiào.

    Ngài rộng lượng, xin đừng chấp nhặt với tôi.

  2. 有招待不周之处,还望各位海量包涵。

    Yǒu zhāodài bùzhōu zhī chù, hái wàng gèwèi hǎiliàng bāohan.

    Có gì tiếp đón chưa chu đáo, rất mong quý vị rộng lòng lượng thứ.

  3. 大家都知道李总酒量惊人,实属海量。

    Dàjiā dōu zhīdào Lǐ zǒng jiǔliàng jīngrén, shí shǔ hǎiliàng.

    Mọi người đều biết tổng giám đốc Lý tửu lượng kinh người, quả là tửu lượng như cồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海量数据 hǎiliàng shùjùdữ liệu khổng lồ
  • 海量信息 hǎiliàng xìnxīthông tin khổng lồ
  • 望乞海量 wàng qǐ hǎiliàngmong được lượng thứ
  • 海量包涵 hǎiliàng bāohanrộng lòng bao dung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

极大的容量或数量;也指宽宏的度量或极大的酒量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

海量 + danh từ

lượng lớn cái gì (thường dùng trong bối cảnh công nghệ thông tin, dữ liệu). VD: 海量存储 – dung lượng lưu trữ khổng lồ.

望 / 望请 + 海量包涵

kính ngữ xã giao mong người khác bỏ qua thiếu sót. VD: 多有冒犯,望您海量包涵。– Nhiều chỗ mạo phạm, mong ngài lượng thứ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
量

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1