1Tính từ
- lượng lớn
- khổng lồ
- vô số
Ví dụ
Hùliánwǎng shang yǒu hǎiliàng de xìnxī zīyuán.
Trên Internet có lượng tài nguyên thông tin khổng lồ.
Dà shùjù jìshù kěyǐ chǔlǐ hǎiliàng de shùjù.
Công nghệ dữ liệu lớn có thể xử lý lượng dữ liệu khổng lồ.
Zhège píngtái huìjíle hǎiliàng de yōuxiù túshū.
Nền tảng này tập hợp lượng sách ưu tú vô số kể.
2Danh từ
- lượng thứ
- rộng lượng (từ lịch sự nhờ bao dung)
- tửu lượng lớn
Ví dụ
Nín hǎiliàng, qǐng búyào gēn wǒ jìjiào.
Ngài rộng lượng, xin đừng chấp nhặt với tôi.
Yǒu zhāodài bùzhōu zhī chù, hái wàng gèwèi hǎiliàng bāohan.
Có gì tiếp đón chưa chu đáo, rất mong quý vị rộng lòng lượng thứ.
Dàjiā dōu zhīdào Lǐ zǒng jiǔliàng jīngrén, shí shǔ hǎiliàng.
Mọi người đều biết tổng giám đốc Lý tửu lượng kinh người, quả là tửu lượng như cồn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极大的容量或数量;也指宽宏的度量或极大的酒量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
海量 + danh từ
lượng lớn cái gì (thường dùng trong bối cảnh công nghệ thông tin, dữ liệu). VD: 海量存储 – dung lượng lưu trữ khổng lồ.
望 / 望请 + 海量包涵
kính ngữ xã giao mong người khác bỏ qua thiếu sót. VD: 多有冒犯,望您海量包涵。– Nhiều chỗ mạo phạm, mong ngài lượng thứ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
