1Động từ
- ngập
- chìm ngập
- dìm sâu vào trong nước/chất lỏng
Ví dụ
Liánxù jǐ tiān de bàoyǔ dǎozhì hěn duō nóngtián bèi hóngshuǐ jìnmò.Mưa lớn liên tục nhiều ngày dẫn đến nhiều ruộng đồng bị nước lũ nhấn chìm.
Shíyàn shí yào bǎ jīnshǔ kuài wánquán jìnmò zài shuǐ zhōng.Khi làm thí nghiệm phải dìm chìm hoàn toàn khối kim loại vào trong nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
浸泡或完全没入水中或其他液体里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 浸没在 + chất lỏng + 中/里
dìm/nhúng hoàn toàn vật vào trong chất lỏng. VD: 把鸡蛋浸没在醋里。– Ngâm ngập quả trứng vào trong giấm.
被 + nước/chất lỏng + 浸没
bị nước hoặc chất lỏng làm chìm ngập. VD: 房屋被洪水浸没。– Nhà cửa bị nước lũ nhấn chìm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
