Chuyển đến nội dung
涂油塗油

túyóu

Động từ

1Động từ

  1. bôi dầu
  2. tra dầu
  3. thoa dầu

Ví dụ

  1. 烤肉之前需要先给烤架涂油。

    Kǎoròu zhīqián xūyào xiān gěi kǎojià túyóu.Trước khi nướng thịt cần bôi dầu lên vỉ nướng trước.

  2. 给机器部件定期涂油可以防止生锈。

    Gěi jīqì bùjiàn dìngqī túyóu kěyǐ fángzhǐ shēngxiù.Thường xuyên tra dầu mỡ cho bộ phận máy móc có thể chống gỉ sét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 给……涂油 gěi... túyóubôi dầu cho...
  • 均匀涂油 jūnyún túyóuthoa dầu đều tay
  • 涂油防锈 túyóu fángxiùbôi dầu chống gỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

涂抹油脂,用于润滑、防锈或烹饪防粘等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + vật + 涂油

bôi dầu, tra dầu cho vật nào đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

涂
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1