1Động từ
- tiêu tan
- tan biến
- tan rã (khói, mây mù, cảm xúc...)
Ví dụ
Tàiyáng chūlái hòu, nóngwù jiànjiàn xiāosàn le.
Sau khi mặt trời mọc, sương mù dày đặc dần tiêu tan.
Tā xīnzhōng de nùqì mànmàn xiāosàn le.
Cơn giận trong lòng anh ấy dần dần nguôi ngoai.
Yí zhèn fēng chuī guò, yānwù hěn kuài xiāosàn kāi lai.
Một cơn gió thổi qua, khói mù nhanh chóng tan biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(烟雾、气味、情绪等)消失散开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ trừu tượng / khí + 消散
Dùng sau các danh từ chỉ sương khói hoặc cảm xúc để chỉ việc chúng tan biến mất. VD: 他的烦恼消散了。– Phiền não của anh ấy đã tiêu tan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
