1Động từ
- khử trùng
- tiệt trùng
- tiêu độc
Ví dụ
Fàndiàn de cānjù zài shǐyòng qián bìxū yángé xiāodú.
Dụng cụ ăn uống của nhà hàng trước khi dùng bắt buộc phải khử trùng nghiêm ngặt.
Shāngkǒu yào xiān yòng jiǔjīng xiāodú.
Vết thương phải được khử trùng bằng cồn trước.
Měitiān xiàbān hòu, bàngōngshì dōu yào jìnxíng quánmiàn xiāodú.
Mỗi ngày sau giờ làm, văn phòng đều phải được khử trùng toàn diện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用药物或物理方法杀死致病的微生物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + đối tượng + 消毒
khử trùng, sát trùng cho người hoặc vật nào đó. VD: 给伤口消毒 – khử trùng vết thương.
对……进行消毒
tiến hành khử trùng đối với đối tượng nào. VD: 对餐具进行消毒 – tiến hành tiệt trùng bát đĩa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “消毒” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
