1Động từ
- khử từ
- mất từ tính
- bị mất từ (thẻ từ)
Ví dụ
Yínhángkǎ rúguǒ hé shǒujī fàng zài yìqǐ, hěn róngyì xiāocí.
Thẻ ngân hàng nếu để cùng điện thoại thì rất dễ bị mất từ.
Wǒ de ménjìnkǎ xiāocí le, shuā bù kāi mén.
Thẻ ra vào của tôi bị mất từ rồi, quẹt không mở được cửa.
Gōngzuò rényuán zhèngzài duì fèijiù cídài jìnxíng xiāocí chǔlǐ.
Nhân viên đang tiến hành khử từ đối với các băng từ cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消除物体中残留的磁性;也指磁卡等失去磁性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
…… + 消磁了 / 容易 + 消磁
Thường dùng cho các loại thẻ từ, băng từ biểu thị việc bị mất từ tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
