1Động từ
- tràn vào
- ùa vào
- đổ xô vào
Ví dụ
Dàmén yì kāi, guānzhòng fēnfēn yǒngrù tǐyùchǎng.
Cửa lớn vừa mở, khán giả lũ lượt tràn vào sân vận động.
Bàoyǔ guòhòu, héshuǐ yǒngrù le fùjìn de cūnzhuāng.
Sau trận mưa lớn, nước sông đã tràn vào các làng mòn lân cận.
Dàliàng wàizī zhèngzài yǒngrù zhè ge xīnxīng shìchǎng.
Lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài đang đổ xô vào thị trường mới nổi này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(人或水流、物资等)像水涌一样大量进入。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 涌入 + nơi chốn
Diễn tả người, nước, luồng tiền... ào ạt đổ vào một địa điểm hoặc lĩnh vực. VD: 人潮涌入广场。– Dòng người đổ dồn vào quảng trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
