1Động từ
- tuôn ra
- trào ra
- dâng trào
- ùa tới
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水或云气冒出;比喻像水一样快速溢出或向前流动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……涌出 / 涌入
chỉ người hoặc chất lỏng ào ạt chảy ra từ đâu hoặc tràn vào đâu. VD: 大量游客涌入景区。– Lượng lớn du khách ùa vào khu danh thắng.
涌起 + tân ngữ trừu tượng
dâng lên cảm xúc, suy nghĩ. VD: 他的心中涌起无限感慨。– Trong lòng anh dâng lên niềm cảm khái vô hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “涌” 8
- 涌出yǒngchū DŨNG XUẤTtuôn ra; trào ra; ùa raHSK5
- 涌进yǒngjìn DŨNG TIẾNùa vào; tràn vào; đổ xô vàoHSK5
- 涌现yǒngxiàn DŨNG HIỆNxuất hiện; nổi lên (hàng loạt); trào dâng, nổi lên, xuất hiện hàng loạtHSK6
- 喷涌pēnyǒng PHÂN DŨNGphun trào; tuôn trào; vọt raHSK6
- 涌流yǒngliútuôn trào; cuồn cuộn chảyHSK6
- 涌起yǒngqǐdâng lên; cuộn lên; nổi lên (sóng nước, cảm xúc, ký ức)HSK6
- 涌入yǒngrùtràn vào; ùa vào; đổ xô vàoHSK6
- 汹涌xiōngyǒng HUNG DŨNGcuộn trào; dâng trào; cuồn cuộnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
