1Động từ
- tuôn trào
- cuồn cuộn chảy
Ví dụ
Quánshuǐ cóng shí fèng zhōng búduàn yǒngliú chūlái.
Nước suối không ngừng tuôn trào ra từ khe đá.
Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, tā de xīn zhōng yǒngliú zhe xǐyuè.
Nghe được tin tốt này, trong lòng anh ấy dâng trào niềm vui sướng.
Lèishuǐ cóng tā de yǎnkuàng lǐ yǒngliú ér xià.
Nước mắt từ khóe mi cô ấy tuôn trào chảy xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(水或感情等)喷涌流淌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涌流 + 而出/而下
Diễn tả chất lỏng hoặc cảm xúc tuôn trào ra ngoài hoặc chảy xuống ào ạt. VD: 泪水涌流而下。– Nước mắt tuôn trào lăn xuống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
