1Động từ
- dâng lên
- cuộn lên
- nổi lên (sóng nước, cảm xúc, ký ức)
Ví dụ
Dàhǎi shang yǒngqǐ yí zhènzhèn bōlàng.
Trên biển dâng lên từng đợt sóng lớn.
Kàndào lǎo zhàopiàn, wǒ de xīntóu yǒngqǐ xǔduō huíyì.
Nhìn thấy tấm ảnh cũ, trong lòng tôi dâng trào biết bao ký ức.
Miànduì kùnnan, tā xǐnli yǒngqǐ yì gǔ yǒngqì.
Đối mặt với khó khăn, trong lòng anh ấy trỗi dậy một niềm dũng khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(波浪、烟雾等)升起;(感情、思绪等)从心里冒出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心中 / 心头 + 涌起 + danh từ trừu tượng
Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ bất ngờ dâng lên trong lòng. VD: 心头涌起一阵悲伤。– Trong lòng dâng lên nỗi buồn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
