Chuyển đến nội dung
润唇膏潤脣膏

rùnchúngāo

Hán Việt: NHUẬN THẦN CAO

Danh từ

Lượng từ: 支、管

1Danh từ

  1. son dưỡng môi

Ví dụ

  1. 冬天嘴唇容易干裂,最好涂点润唇膏。

    Dōngtiān zuǐchún róngyì gānliè, zuìhǎo tú diǎn rùnchúngāo.Mùa đông môi dễ bị khô nứt, tốt nhất nên thoa chút son dưỡng môi.

  2. 我随身带着一支无色的润唇膏。

    Wǒ suíshēn dàizhe yī zhī wúsè de rùnchúngāo.Tôi luôn mang theo một thỏi son dưỡng môi không màu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涂润唇膏 tú rùnchúngāothoa son dưỡng môi
  • 一支润唇膏 yī zhī rùnchúngāomột thỏi son dưỡng môi
  • 保湿润唇膏 bǎoshī rùnchúngāoson dưỡng ẩm môi
  • 天然润唇膏 tiānrán rùnchúngāoson dưỡng môi thiên nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来保护和滋润嘴唇皮肤的护肤品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涂 / 抹 + 润唇膏

thoa hoặc bôi son dưỡng môi. VD: 睡前涂润唇膏。– Thoa son dưỡng môi trước khi đi ngủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

润
唇
膏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1