1Tính từ
- ẩm
- ẩm ướt
- mềm mại
- trơn bóng
Ví dụ
2Động từ
- làm ẩm
- thấm giọng
- trau chuốt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不干枯,潮湿;使潮湿、使变滋润。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
润 + 润 + danh từ
Hình thức lặp lại của động từ để chỉ hành động làm ẩm nhẹ nhàng. VD: 润润喉咙。– Thấm giọng đôi chút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “润” 10
- 利润lìrùn LỢI NHUẬNlợi nhuận; tiền lãiHSK5
- 红润hóngrùn HỒNG NHUẬNhồng hào; tươi tắnHSK7–9
- 湿润shīrùn THẤP NHUẬNẩm ướt; ẩm; ngấn lệHSK7–9
- 滋润zīrùn TƯ NHUẬNẩm ướt; mịn màng; ấm noHSK7–9
- 润滑rùnhuá NHUẬN HOẠTbôi trơn; làm trơn; trơn tru
- 利润率lìrùnlǜ LỢI NHUẬN SUẤTtỷ suất lợi nhuậnHSK6
- 膨润土péngrùntǔđất sét bentonite; đất sét trương nở
- 润唇膏rùnchúngāo NHUẬN THẦN CAOson dưỡng môi
- 润滑剂rùnhuájì NHUẬN HOẠT TỀchất bôi trơn; dầu mỡ bôi trơn (nghĩa bóng: chất xúc tác, chất làm dịu)
- 润滑油rùnhuáyóu NHUẬN HOẠT DUdầu bôi trơn; dầu nhờn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
