1Danh từ
- chất béo
- dầu mỡ
- chất cao sệt
- kem
- thuốc dán
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动物的油脂;浓稠的糊状药物或化妆品。
Ghi chú: Phía trên là cao (高), phía dưới là bộ nhục (月 - thịt/mỡ), chỉ chất mỡ, cao dán hay bột đặc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涂抹 + 药膏
Động từ thường kết hợp với các dạng chất sệt / thuốc mỡ. VD: 轻轻把药膏涂在患处。– Thoa nhẹ thuốc mỡ lên chỗ đau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “膏” 11
- 牙膏yágāo NHA CAOkem đánh răngHSK4
- 唇膏chúngāo THẦN CAOson môi; sáp dưỡng môiHSK5
- 石膏shígāo THẠCH CAOthạch caoHSK5
- 油膏yóugāo DU CAOthuốc mỡ; kem bôi trơn dạng caoHSK6
- 膏药gāoyaocao dán; thuốc cao
- 软膏ruǎngāo NHUYỄN CAOthuốc mỡ
- 打石膏dǎ shígāo ĐẢ THẠCH CAObó bộtHSK6
- 睫毛膏jiémáogāo TIỆP MAO CAOchuốt mi; mascara
- 润唇膏rùnchúngāo NHUẬN THẦN CAOson dưỡng môi
- 雪花膏xuěhuāgāokem dưỡng da (loại kem dưỡng ẩm truyền thống); kem nẻ
- 石膏绷带shígāobēngdài THẠCH CAO BĂNG ĐỚIbăng thạch cao; bột bó (dùng trong y tế)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
