1Động từ
- hóa lỏng
- làm cho hóa lỏng
Ví dụ
Qìtǐ zài dīwēn gāoyā xià huì yèhuà.
Chất khí ở nhiệt độ thấp và áp suất cao sẽ hóa lỏng.
Yèhuà tiānránqì shì yì zhǒng qīngjié néngyuán.
Khí thiên nhiên hóa lỏng là một nguồn năng lượng sạch.
Shuǐzhēngqì yù lěng yèhuà chéng xiǎo shuǐzhū.
Hơi nước gặp lạnh hóa lỏng thành những giọt nước nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质由气态变为液态的现象或过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chất khí + 液化成 + chất lỏng
chất khí hóa lỏng thành chất lỏng. VD: 气体液化成液体。– Khí hóa lỏng thành chất lỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
