1Danh từ
- thể lỏng
- dạng lỏng
Ví dụ
Shuǐ shòurè zhēngfā, jiàngwēn hòu yòu biàn huí yètài.
Nước gặp nhiệt bốc hơi, sau khi hạ nhiệt lại trở về thể lỏng.
Huǒjiàn shǐyòng le yètài qīng zuòwéi ránliào.
Tên lửa đã sử dụng hydro lỏng làm nhiên liệu.
Chángwēn chángyā xià, shuǐ chéng yètài.
Ở nhiệt độ và áp suất thường, nước ở thể lỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质的液体状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 + 液态
Ở thể lỏng / xuất hiện dưới dạng lỏng. VD: 这种物质在常温下呈液态。– Chất này ở nhiệt độ thường tồn tại ở thể lỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
