1Danh từ
- tinh thể lỏng
- màn hình tinh thể lỏng (LCD)
Ví dụ
Tā xīn mǎi le yì tái yèjīng diànshì.
Anh ấy mới mua một chiếc tivi tinh thể lỏng.
Xiànzài de shǒujī píngmù dàduō cǎiyòng yèjīng huò fāguāng'èrjíguǎn xiǎnshìpíng.
Màn hình điện thoại ngày nay phần lớn dùng LCD hoặc OLED.
Zhè tái diànnǎo de yèjīng xiǎnshìqì sècǎi fēicháng xiānyàn.
Màn hình LCD của chiếc máy tính này có màu sắc rất sống động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些物质在特定温度范围内呈现的介于液体与晶体之间的状态;常用于制造显示器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
液晶 + danh từ thiết bị (显示屏/电视/屏)
Đóng vai trò làm định ngữ chỉ loại thiết bị ứng dụng công nghệ tinh thể lỏng. VD: 液晶屏幕保护了眼睛。– Màn hình tinh thể lỏng bảo vệ mắt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
