1Danh từ
- giọt chất lỏng
- giọt dịch
Ví dụ
Shìguǎn bì shang fùzhuó hěn duō wēixiǎo de yèdī.
Trên thành ống nghiệm bám nhiều giọt chất lỏng nhỏ xíu.
Késou shí pēnchū de yèdī kěnéng chuánbō bìngdú.
Các giọt dịch bắn ra khi ho có thể làm lây lan virus.
Yóuqī zài kōngzhōng xíngchéng xìxiǎo de yèdī.
Sơn tạo thành các giọt chất lỏng nhỏ li ti trong không khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
呈滴状的液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
液滴 + 汇聚/凝聚
giọt dịch/chất lỏng tụ lại thành cụm lớn hơn. VD: 微小的液滴凝聚成大水滴。– Các giọt chất lỏng nhỏ tụ lại thành giọt nước lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
