Chuyển đến nội dung
淋病

lìnbìng

Hán Việt: LẬU BỆNH

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh lậu

Ví dụ

  1. 淋病是一种常见的性传播疾病。

    Lìnbìng shì yī zhǒng chángjiàn de xìngchuánbō jíbìng.Bệnh lậu là một bệnh lây truyền qua đường tình dục phổ biến.

  2. 如果怀疑感染了淋病,应尽早去医院检查。

    Rúguǒ huáiyí gǎnrǎn le lìnbìng, yīng jìnzǎo qù yīyuàn jiǎnchá.Nếu nghi ngờ bị nhiễm bệnh lậu, nên đi bệnh viện kiểm tra càng sớm càng tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感染淋病 gǎnrǎn lìnbìngnhiễm bệnh lậu
  • 预防淋病 yùfáng lìnbìngphòng ngừa bệnh lậu
  • 淋病奈瑟菌 lìnbìng nàisèjūnlậu cầu khuẩn
  • 治疗淋病 zhìliáo lìnbìngđiều trị bệnh lậu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由淋病奈瑟菌引起的化脓性生殖系统传染病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感染 + 淋病

Bị lây nhiễm bệnh lậu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淋
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1