Chuyển đến nội dung
淋

lín

Hán Việt: LÂM

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tưới
  2. dội
  3. dầm (mưa)
  4. ướt sũng
  5. thấm ướt, dầm (mưa)

Ví dụ

  1. 昨天我被雨淋湿了。

    Zuótiān wǒ bèi yǔ lín shī le.Hôm qua tôi bị dầm mưa ướt sũng.

  2. 在沙拉上淋一点橄榄油。

    Zài shālā shang lín yìdiǎn gǎnlǎnyóu.Rưới một chút dầu ô liu lên món salad.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 淋湿 línshībị ướt sũng, dầm ướt
  • 淋雨 línyǔdầm mưa
  • 淋浴 línyùtắm vòi sen
  • 淋上一层汁 lín shang yì céng zhīrưới lên một lớp nước sốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

浇;被水或其他液体蒙盖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被/给 + 雨 + 淋 + kết quả (湿/透)

bị dầm mưa dẫn đến ướt. VD: 他的衣服被雨淋透了。– Quần áo anh ấy bị mưa dầm ướt sũng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “淋” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1