1Danh từ
- màu đỏ thẫm
- màu đỏ đậm
Ví dụ
Tā tiāo le yí jiàn shēnhóngsè de yángmáo dàyī.
Cô ấy đã chọn một chiếc áo khoác len màu đỏ thẫm.
Qiūtiān de fēngyè jiànjiàn biànchéng le shēnhóngsè.
Lá phong mùa thu dần chuyển sang màu đỏ thẫm.
Zhè zhǒng shēnhóngsè de méiguī fēicháng shǎojiàn.
Loại hoa hồng màu đỏ đậm này rất hiếm thấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
浓重、较暗的红色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
深红色 + (的) + Danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, chỉ vật có màu đỏ thẫm. VD: 深红色的窗帘 – rèm cửa màu đỏ thẫm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
