Chuyển đến nội dung
混沌

hùndùn

Hán Việt: HỖN ĐỘN

Danh từTính từ

HSK6

1Danh từ

  1. hỗn độn (trạng thái nguyên thủy của vũ trụ trước khi trời đất phân khai)

Ví dụ

  1. 传说盘古开天辟地,结束了宇宙的混沌状态。

    Chuánshuō Pángǔ kāitiānpìdì, jiéshù le yǔzhòu de hùndùn zhuàngtài.Truyền thuyết kể rằng Bàn Cổ khai thiên lập địa, chấm dứt trạng thái hỗn độn của vũ trụ.

  2. 世界在一片混沌中诞生。

    Shìjiè zài yí piàn hùndùn zhōng dànshēng.Thế giới được sinh ra trong một màn hỗn độn.

2Tính từ

  1. mơ hồ
  2. mông lung
  3. hỗn loạn (tư tưởng, nhận thức)

Ví dụ

  1. 睡了一整天,他醒来时头脑一片混沌。

    Shuì le yì zhěng tiān, tā xǐnglái shí tóunǎo yí piàn hùndùn.Ngủ cả ngày trời, lúc tỉnh dậy đầu óc anh ấy mông lung mờ mịt.

  2. 他的思想陷入了一种混沌的境地。

    Tā de sīxiǎng xiànrù le yì zhǒng hùndùn de jìngdì.Tư tưởng của anh ấy rơi vào tình trạng mơ hồ bế tắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 混沌状态 hùndùn zhuàngtàitrạng thái hỗn độn
  • 混沌初开 hùndùn chūkāihỗn độn sơ khai
  • 一片混沌 yí piàn hùndùnmột màn hỗn độn
  • 混沌理论 hùndùn lǐlùnthuyết hỗn độn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

我国古代传说指宇宙形成以前模糊一团的景象;形容糊涂、无知或不清晰的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

头脑 / 思想 + 一片混沌

diễn tả tâm trí mông lung, không tỉnh táo, không suy nghĩ rõ ràng được. VD: 我喝醉后头脑一片混沌。– Sau khi say rượu đầu óc tôi mông lung mịt mờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

混
沌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1