Chuyển đến nội dung
理论理論

lǐlùn

Hán Việt: LÝ LUẬN

HSK5Lượng từ: 套、种

1Danh từ

  1. lý luận
  2. lý thuyết
  3. lý luận, lý thuyết

Ví dụ

  1. 理论必须与实践相结合。

    Lǐlùn bìxū yǔ shíjiàn xiāng jiéhé.

    Lý luận nhất định phải kết hợp với thực tiễn.

  2. 他的这套理论在学术界引起了很大反响。

    Tā de zhè tào lǐlùn zài xuéshùjiè yǐnqǐ le hěn dà fǎnxiǎng.

    Hệ thống lý thuyết này của ông ấy đã gây được tiếng vang lớn trong giới học thuật.

  3. 我们不仅要学好理论知识,还要懂得应用。

    Wǒmen bùjǐn yào xuéhǎo lǐlùn zhīshi, hái yào dǒngdé yìngyòng.

    Chúng ta không chỉ phải học tốt kiến thức lý thuyết, mà còn phải biết ứng dụng.

  4. 理论必须与实践密切结合。

    Lǐlùn bìxū yǔ shíjiàn mìqiè jiéhé.

    Lý luận nhất định phải gắn liền với thực tiễn.

  5. 科学理论必须同实际情况结合起来才有价值。

    Kēxué lǐlùn bìxū tóng shíjì qíngkuàng jiéhé qǐlái cái yǒu jiàzhí.

    Lý luận khoa học phải kết hợp với thực tiễn thì mới có giá trị.

2Động từ

  1. tranh luận
  2. lý lẽ

Ví dụ

  1. 我去跟他理论一番。

    Wǒ qù gēn tā lǐlùn yìfān.

    Tôi đi tranh luận với anh ta một phen.

  2. 遇到不讲理的人,你没必要跟他理论。

    Yù dào bù jiǎnglǐ de rén, nǐ méi bìyào gēn tā lǐlùn.

    Gặp phải kẻ không nói lý lẽ thì bạn không cần thiết phải tranh cãi với họ.

  3. 他气冲冲地去找老板理论。

    Tā qìchōngchōng de qù zhǎo lǎobǎn lǐlùn.

    Anh ấy hầm hằm tức giận đi tìm ông chủ để đòi lẽ phải.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 理论知识 lǐlùn zhīshikiến thức lý thuyết
  • 理论联系实际 lǐlùn liánxì shíjìlý luận gắn liền với thực tế
  • 科学理论 kēxué lǐlùnlý luận khoa học
  • 找他理论 zhǎo tā lǐlùntìm anh ta nói lý lẽ/tranh cãi
  • 理论基础 lǐlùn jīchǔnền tảng lý luận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人们由实践概括出来的关于自然界和社会的知识系统的结论;辩论是非。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/找 + ai + 理论

Khi làm động từ, thường kết hợp với "跟" hoặc "找" để diễn tả việc tranh luận, phân bua phải trái với ai. VD: 我去找他们理论! – Tôi đi tìm họ để đòi lại lẽ phải!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

理
论

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “理论” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1