1Danh từ
- chất phụ gia
- phụ gia
Ví dụ
Zhè zhǒng guǒzhī bù hán rènhé réngōng tiānjiāwù.
Loại nước ép này không chứa bất kỳ chất phụ gia nhân tạo nào.
Chángqī shíyòng guòduō de shípǐn tiānjiāwù duì jiànkāng búlì.
Sử dụng quá nhiều phụ gia thực phẩm trong thời gian dài không tốt cho sức khỏe.
Chǎnpǐn de bāozhuāng shang xiángxì lièchū le suǒyǒu de tiānjiāwù.
Bao bì sản phẩm liệt kê chi tiết tất cả các chất phụ gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为改善品质、增加保质期等而加入的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 / 不含 + 添加物
Dùng để chỉ một sản phẩm, thực phẩm có hay không có chứa chất phụ gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
