1Động từ
- thêm
- thêm vào
- tăng thêm
- thêm, gây thêm
- thêm, làm thêm
Ví dụ
Qǐng gěi wǒ tiān yìdiǎnr rèshuǐ.
Làm ơn thêm cho tôi chút nước nóng.
Zhè ge hǎo xiāoxi gěi jiérì tiān le bù shǎo xǐqìng qìfēn.
Tin vui này đã tăng thêm không ít không khí vui mừng cho ngày lễ.
Tiān lěng le, chūmén jìde duō tiān jiàn yīfu.
Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm cái áo nhé.
Zhè cì zhēnshì gěi nǐmen tiān le tài duō máfan, shífēn bàoqiàn.
Lần này đúng là đã gây thêm quá nhiều phiền phức cho các bạn, thật sự rất xin lỗi.
Zhēn bù hǎoyìsi, zhè cì chūchāi yòu gěi nǐmen tiān máfan le.
Thật ngại quá, chuyến công tác lần này lại làm phiền thêm đến mọi người rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
增加;增添。
Ghi chú: Bên trái là bộ ba chấm thủy (氵), bên phải là chữ 忝 (thiểm), nghĩa gốc là thêm nước, thêm vào.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 添麻烦
gây thêm phiền phức cho ai (dùng lịch sự). VD: 真不好意思,给您添麻烦了。– Thật ngại quá, đã làm phiền bác rồi.
添 + tân ngữ (quần áo/cơm nước)
chỉ hành động thêm đồ đạc, mặc thêm áo hoặc xới thêm cơm, rót thêm nước. VD: 添饭 – xới thêm cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “添” 6
- 添加tiānjiā THIÊM GIAthêm vào; cho thêmHSK6
- 增添zēngtiān TĂNG THIÊMthêm; tăng thêm; làm tăng thêmHSK7–9
- 添加剂tiānjiājì THIÊM GIA TỀchất phụ giaHSK7–9
- 添加物tiānjiāwù THIÊM GIA VẬTchất phụ gia; phụ gia
- 画蛇添足huàshé-tiānzú HỌA XÀ THÊM TÚCvẽ rắn thêm chân; thừa thãi vô íchHSK7–9
- 锦上添花jǐnshàng-tiānhuā CẨM THƯỢNG THIÊM HOAthêu hoa trên gấm; làm cho cái vốn đã tốt đẹp càng thêm tốt đẹpHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
