Chuyển đến nội dung
添

tiān

Hán Việt: THIÊM

HSK6Bộ: 氵11 nét

1Động từ

  1. thêm
  2. thêm vào
  3. tăng thêm
  4. thêm, gây thêm
  5. thêm, làm thêm

Ví dụ

  1. 请给我添一点儿热水。

    Qǐng gěi wǒ tiān yìdiǎnr rèshuǐ.

    Làm ơn thêm cho tôi chút nước nóng.

  2. 这个好消息给节日添了不少喜庆气氛。

    Zhè ge hǎo xiāoxi gěi jiérì tiān le bù shǎo xǐqìng qìfēn.

    Tin vui này đã tăng thêm không ít không khí vui mừng cho ngày lễ.

  3. 天冷了,出门记得多添件衣服。

    Tiān lěng le, chūmén jìde duō tiān jiàn yīfu.

    Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm cái áo nhé.

  4. 这次真是给你们添了太多麻烦,十分抱歉。

    Zhè cì zhēnshì gěi nǐmen tiān le tài duō máfan, shífēn bàoqiàn.

    Lần này đúng là đã gây thêm quá nhiều phiền phức cho các bạn, thật sự rất xin lỗi.

  5. 真不好意思,这次出差又给你们添麻烦了。

    Zhēn bù hǎoyìsi, zhè cì chūchāi yòu gěi nǐmen tiān máfan le.

    Thật ngại quá, chuyến công tác lần này lại làm phiền thêm đến mọi người rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 添麻烦 tiān máfangây thêm phiền phức
  • 添乱 tiān luànlàm thêm rối rắm/gây thêm rắc rối
  • 增添光彩 zēngtiān guāngcǎităng thêm vẻ vang
  • 添置家具 tiānzhì jiājùmua sắm thêm đồ đạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

增加;增添。

Ghi chú: Bên trái là bộ ba chấm thủy (氵), bên phải là chữ 忝 (thiểm), nghĩa gốc là thêm nước, thêm vào.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 添麻烦

gây thêm phiền phức cho ai (dùng lịch sự). VD: 真不好意思,给您添麻烦了。– Thật ngại quá, đã làm phiền bác rồi.

添 + tân ngữ (quần áo/cơm nước)

chỉ hành động thêm đồ đạc, mặc thêm áo hoặc xới thêm cơm, rót thêm nước. VD: 添饭 – xới thêm cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

添

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “添” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1