1Danh từ
- sự thẩm tách
- phương pháp thẩm tách (trong hóa học)
Ví dụ
Shènxī shì yì zhǒng lìyòng bàntòumó fēnlí jiāotǐ hé róngyè de fāngfǎ.
Thẩm tách là một phương pháp dùng màng bán thấm để tách chất keo và dung dịch.
Réngōng shènzàng jiù shì lìyòng shènxī yuánlǐ gōngzuò de.
Thận nhân tạo chính là hoạt động dựa trên nguyên lý thẩm tách.
Huàxué shíyàn kè shang wǒmen xuéxí le shènxīfǎ.
Trong giờ thực hành hóa học chúng tôi đã học phương pháp thẩm tách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基于胶体微粒不能透过半透膜而离子或小分子能透过半透膜的性质,把胶体和溶质分子或离子分开的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利用 + 渗析原理
ứng dụng nguyên lý thẩm tách để lọc hoặc tách chất. VD: 现代医疗利用渗析原理清洗血液。– Y học hiện đại dùng nguyên lý thẩm tách để lọc máu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
