1Động từ
- rò rỉ
- thấm dột
- rỉ nước
Ví dụ
Shuǐguǎn lǎohuà dǎozhì le yánzhòng de shènlòu.
Đường ống nước xuống cấp dẫn đến rò rỉ nghiêm trọng.
Wūdǐng jīngguò xiūbǔ hòu bú zài shènlòu le.
Mái nhà sau khi được sửa chữa đã không còn dột nước nữa.
Gōngchéng rényuán zhèngzài jiǎncè yóuguàn shìfǒu yǒu shènlòu xiànxiàng.
Các nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra xem thùng dầu có hiện tượng rò rỉ hay không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体从孔隙中流失或漏出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
渗漏 + 现象
'渗漏' có thể dùng như danh từ hoặc động từ, thường kết hợp với '现象' để chỉ tình trạng rò rỉ chất lỏng. VD: 出现渗漏现象 – Xuất hiện hiện tượng rò rỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
