1Danh từ
- gradient nhiệt độ
- độ dốc nhiệt độ
Ví dụ
Dìbiǎo yǔ dìxià zhījiān cúnzài wēndùtīdù.
Giữa bề mặt đất và lòng đất tồn tại gradient nhiệt độ.
Gōngchéngshī zài jìsuàn guǎndào nèibù de wēndùtīdù.
Kỹ sư đang tính toán gradient nhiệt độ bên trong đường ống.
Wēndùtīdù yuè dà, rèchuándǎo de sùdù jiù yuè kuài.
Gradient nhiệt độ càng lớn thì tốc độ truyền nhiệt càng nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物理学名词,表示空间某一方向上温度的变化率。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
存在 + 温度梯度
Chỉ sự tồn tại của sự chênh lệch nhiệt độ theo khoảng cách không gian nhất định. VD: 空间内部存在温度梯度。 – Trong không gian có tồn tại gradient nhiệt độ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
