1Tính từ
- ấm
- ấm áp
Ví dụ
2Động từ
- hâm nóng
- làm ấm
- ôn tập
- ôn lại
Ví dụ
Bǎ niúnǎi wēn yíxià zài hē.
Hâm ấm sữa lên một chút rồi hãy uống.
Tā zài lúzi shang wēn jiǔ.
Anh ấy đang hâm rượu trên bếp.
Fàncài liáng le, qù wēn yi wēn ba.
Cơm canh nguội rồi, đi hâm lại một chút đi.
Wēn gù ér zhī xīn.
Ôn cũ biết mới.
Kǎoshì qián wǒmen yào hǎohǎo wēnxí gōngkè.
Trước kỳ thi chúng ta phải ôn tập bài vở thật tốt.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不冷不热;加热;复习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 温一下
Dùng trong khẩu ngữ chỉ việc hâm nóng thức uống/đồ ăn một chút. VD: 把汤温一下。 – Hâm nóng canh một chút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “温” 18
- 低温dīwēn ĐÊ ÔNnhiệt độ thấpHSK4
- 高温gāowēn CAO ÔNnhiệt độ caoHSK4
- 降温jiàngwēn GIÁNG ÔNhạ nhiệt; giảm nhiệt độ; hạ nhiệt độ, trở lạnhHSK4
- 气温qìwēn KHÍ ÔNnhiệt độ không khí; nhiệt độ thời tiết; nhiệt độ không khí, nhiệt độHSK4
- 体温tǐwēn THỂ ÔNnhiệt độ cơ thể; thân nhiệt; nhiệt độ cơ thể, thân nhiệtHSK4
- 温度wēndù ÔN ĐỘnhiệt độHSK4
- 升温shēngwēn THĂNG ÔNtăng nhiệt độ; nóng lên; sôi động lênHSK5
- 温暖wēnnuǎn ÔN NOÃNấm áp; làm ấm; sưởi ấmHSK5
- 常温chángwēn THƯỜNG ÔNnhiệt độ thường; nhiệt độ phòngHSK6
- 温和wēnhé ÔN HÒAôn hòa (khí hậu); hiền lành; nhẹ nhàng (tính tình, thái độ)HSK6
- 温柔wēnróu ÔN NHUdịu dàng; ôn hòa; dịu dàng, nhẹ nhàngHSK6
- 加温jiāwēn GIA ÔNtăng nhiệt độ; làm nóng; đun nóngHSK6
- 温床wēnchuáng ÔN SÀNGluống ươm (nông nghiệp); mảnh đất màu mỡ (nghĩa bóng: nơi nảy sinh điều xấu, tệ nạn)HSK6
- 温差wēnchà ÔN SAIsự chênh lệch nhiệt độ; độ chênh nhiệtHSK7–9
- 温带wēndài ÔN ĐỚIôn đớiHSK7–9
- 温泉wēnquán ÔN TUYỀNsuối nước nóngHSK7–9
- 温室wēnshì ÔN THẤTnhà kính (trồng trọt)HSK7–9
- 温习wēnxí ÔN TẬPôn tập; ôn lại (bài học)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
