Từ điển chưa có mục “温情”. Pinyin tham khảo: wēn qíng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jiātíng zhōng chōngmǎn le yǒu'ài yǔ wēnqíng.Trong gia đình chan chứa tình yêu thương và sự ấm áp.
Từ mục 友爱
Tā yìxīn pū zài shìyè shang, què fùchū le shīqù jiātíng wēnqíng de chénzhòng dàijià.Anh ấy dồn hết tâm sức cho sự nghiệp, nhưng lại phải trả cái giá đắt là đánh mất sự ấm áp của gia đình.
Từ mục 代价
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
