1Danh từ
- Đô la Hồng Kông
- đồng tiền Hồng Kông (HKD)
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu shòujià wǔbǎi gǎngyuán.
Chiếc áo này có giá bán năm trăm Đô la Hồng Kông.
Tā qù yínháng bǎ rénmínbì duìhuàn chéng le gǎngyuán.
Anh ấy đến ngân hàng đổi nhân dân tệ sang Đô la Hồng Kông.
Gǎngyuán yǔ měiyuán shíxíng liánxì huìlǜ zhìdù.
Đô la Hồng Kông thực hiện chế độ tỷ giá gắn kết với Đô la Mỹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国香港特别行政区的法定货币单位,通称“港币”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 港元
biểu thị số lượng tiền tệ Hồng Kông. VD: 一百港元 – 100 Đô la Hồng Kông.
把 + loại tiền khác + 兑换成 + 港元
đổi loại tiền khác sang đồng Đô la Hồng Kông. VD: 把美元兑换成港元。– Đổi USD sang HKD.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
