1Danh từ
- cảng
- bến cảng
- Hồng Kông (nói tắt)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
江河湖海停泊船只的处所;也指香港。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进 / 出 / 停靠 + 港
Thường kết hợp với các động từ chỉ sự di chuyển của tàu thuyền ra/vào cảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “港” 8
- 港币gǎngbì CẢNG TỆđô la Hồng KôngHSK1
- 香港Xiānggǎng HƯƠNG CẢNGHồng KôngHSK3
- 港口gǎngkǒu CẢNG KHẨUcảng; bến cảngHSK6
- 港湾gǎngwān CẢNG LOANvịnh cảng; bến đỗ; bến đỗ bình yên (nghĩa bóng)HSK7–9
- 港元gǎngyuán CẢNG NGUYÊNĐô la Hồng Kông; đồng tiền Hồng Kông (HKD)
- 海港hǎigǎng HẢI CẢNGhải cảng; cảng biển
- 香港脚xiānggǎngjiǎo HƯƠNG CẢNG CƯỚCbệnh nấm chân; nước ăn chânHSK6
- 避风港bìfēnggǎng TỊ PHONG CẢNGvũng tránh bão; bến đỗ bình yên; nơi trú ẩn an toàn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
