Chuyển đến nội dung
游水

yóushuǐ

Hán Việt: DU THỦY

HSK3

1Động từ

  1. bơi
  2. bơi lội

Ví dụ

  1. 夏天我们常常去河里游水。

    Xiàtiān wǒmen chángcháng qù hé lǐ yóushuǐ.

    Mùa hè chúng tôi thường ra sông bơi lội.

  2. 小鸭子在湖面上欢快地游水。

    Xiǎo yāzi zài húmiàn shang huānkuài de yóushuǐ.

    Mấy chú vịt con vui vẻ bơi lội trên mặt hồ.

  3. 他从小就学会了游水。

    Tā cóngxiǎo jiù xuéhuì le yóushuǐ.

    Anh ấy từ nhỏ đã học được bơi lội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去游水 qù yóushuǐđi bơi
  • 学会游水 xuéhuì yóushuǐhọc bơi
  • 在河里游水 zài hé lǐ yóushuǐbơi dưới sông
  • 喜欢游水 xǐhuan yóushuǐthích bơi lội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

游泳;在水中游动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 游水

Đi bơi, đi tắm sông/biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

游
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1