1Danh từ
- hơi ẩm
- độ ẩm
- hàn thấp
- thấp nhiệt (khái niệm đông y)
Ví dụ
Dìxiàshì de shīqì tài zhòng, dōngxi róngyì fāméi.
Hơi ẩm dưới tầng hầm quá nhiều, đồ đạc rất dễ bị mốc.
Yǔhòu línzi lǐ mímànzhe qīngxīn de shīqì.
Sau cơn mưa, trong rừng ngập tràn hơi ẩm trong lành.
Dǎkāi chuānghu ràng yángguāng zhào jìnlái, kěyǐ qūsàn shīqì.
Mở cửa sổ để ánh nắng chiếu vào có thể xua bớt hơi ẩm.
Zhōngyī rènwéi duō hē yìmǐ hóngdòutāng néng páichū tǐnèi de shīqì.
Đông y cho rằng uống nhiều nước đậu đỏ ý dĩ có thể đào thải thấp khí trong cơ thể.
Tā jīngcháng gǎnjué fálì, yīshēng shuō shì shīqì tài zhòng yǐnqǐ de.
Anh ấy thường cảm thấy mệt mỏi, bác sĩ bảo là do hàn thấp quá nặng gây ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
空气或物体中所含的水分;中医指致病的湿邪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
湿气 + 重 / 大
Biểu thị độ ẩm cao hoặc chứng thấp nhiệt nặng trong đông y. VD: 房间湿气很重。– Căn phòng hơi ẩm rất nặng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
