1Tính từ
- ướt
- ẩm ướt
Ví dụ
Wàimiàn xiàyǔ le, yīfu dōu shī le.
Bên ngoài mưa rồi, quần áo đều ướt cả rồi.
Nánfāng de chūntiān tiānqì hěn shī.
Mùa xuân ở miền nam thời tiết rất ẩm ướt.
Nǐ de tóufa hái méi gān, hái shì shī de.
Tóc bạn vẫn chưa khô, vẫn còn ướt kìa.
Dì tài shī le, zǒulù xiǎoxīn yìdiǎnr.
Sàn ướt quá, đi đứng cẩn thận một chút.
2Adj
- ướt, ẩm ướt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沾水或含水分多;潮湿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
淋湿 / 弄湿 + tân ngữ
Bị dầm ướt hoặc làm cho vật gì bị ướt. VD: 大雨淋湿了衣服。– Cơn mưa lớn đã làm ướt sũng quần áo.
湿 + 透了
Ướt sũng, ướt hoàn toàn từ trong ra ngoài. VD: 浑身都湿透了。– Toàn thân ướt sũng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “湿” 8
- 湿气shīqì THẤP KHÍhơi ẩm; độ ẩm; hàn thấpHSK5
- 潮湿cháoshī TRIỀU THẤPẩm ướt; ẩm xìuHSK6
- 湿度shīdù THẤP ĐỘđộ ẩmHSK6
- 湿疹shīzhěnbệnh chàm; chàm da; viêm da dị ứngHSK6
- 湿地shīdì THẤP ĐỊAvùng đất ngập nước; đầm lầyHSK7–9
- 湿润shīrùn THẤP NHUẬNẩm ướt; ẩm; ngấn lệHSK7–9
- 风湿fēngshī PHONG THẤPphong thấp; thấp khớp
- 相对湿度xiāngduìshīdù TƯƠNG ĐỐI THẤP ĐỘđộ ẩm tương đốiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
