Chuyển đến nội dung
湿疹溼疹

shīzhěn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、片

1Danh từ

  1. bệnh chàm
  2. chàm da
  3. viêm da dị ứng

Ví dụ

  1. 夏天天气潮热,小宝宝很容易长湿疹。

    Xiàtiān tiānqì cháorè, xiǎobǎobao hěn róngyì zhǎng shīzhěn.Mùa hè thời tiết nóng ẩm, em bé rất dễ bị nổi chàm.

  2. 医生给他开了一种治疗湿疹的药膏。

    Yīshēng gěi tā kāi le yì zhǒng zhìliáo shīzhěn de yàogāo.Bác sĩ đã kê cho anh ấy một loại thuốc mỡ trị bệnh chàm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长湿疹 zhǎng shīzhěnnổi chàm
  • 湿疹药膏 shīzhěn yàogāothuốc mỡ trị chàm
  • 慢性湿疹 mànxìng shīzhěnchàm mãn tính
  • 婴儿湿疹 yīng'ér shīzhěnchàm sữa/chàm ở trẻ sơ sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种常见的表皮炎症,常伴有剧烈瘙痒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 / 得 + 湿疹

Biểu thị việc bị nổi chàm hoặc phát bệnh chàm trên da. VD: 他的手臂上长了许多湿疹。– Trên cánh tay anh ấy nổi rất nhiều nốt chàm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

湿
疹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1