1Động từ
- bắn tung tóe
- bắn toé ra xung quanh
Ví dụ
Yǔshuǐ zá zài dìshang, jiànkāi duǒduǒ shuǐhuā.
Nước mưa rơi xuống đất, bắn tung toé từng bọt nước.
Qìchē fēichí érguò, níjiāng dùnshí jiànkāi lai.
Chiếc ô tô phóng qua làm bùn bắn toé tung tóe.
Yóuguō lǐ de rèyóu tūrán jiànkāi le, shífēn wēixiǎn.
Dầu nóng trong chảo đột ngột bắn tung tóe, vô cùng nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体受冲击向四处迸射散开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (chất lỏng) + 溅开 + (bổ ngữ)
mô tả chất lỏng bị va đập và bắn văng ra mọi phía. VD: 鲜血溅开了一地。– Máu bắn tung tóe khắp sàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
