1Động từ
- bắn
- văng (chất lỏng)
Ví dụ
Qìchē kāi guò, jiàn le wǒ yì shēn shuǐ.
Xe hơi chạy qua bắn nước ướt cả người tôi.
Yóu rè le, xiǎoxīn rè yóu jiàn chūlái tàng zhe shǒu.
Dầu nóng rồi, cẩn thận dầu nóng bắn ra làm bỏng tay.
Pùbù fēixiè ér xià, jiànqǐ zhènzhèn shuǐhuā.
Thác nước đổ xuống cuồn cuộn, bắn tung tóe những bọt nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体受冲击向四周飞射。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
溅 + tân ngữ (一身水/泥等)
Biểu thị chất lỏng bắn lên người hoặc đồ vật. VD: 衣服上溅满了泥点。– Vết bùn bắn đầy trên quần áo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “溅” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
