Chuyển đến nội dung
溪谷

xīgǔ

Danh từ

Lượng từ: 条、座

1Danh từ

  1. khe suối
  2. thung lũng suối

Ví dụ

  1. 清晨的溪谷弥漫着淡淡的薄雾。

    Qīngchén de xīgǔ mímànzhe dàndàn de bówù.Khe suối buổi sớm mai bảng lảng làn sương mỏng.

  2. 他们沿着幽深的溪谷一路向上徒步。

    Tāmen yánzhe yōushēn de xīgǔ yílù xiàngshàng túbù.Họ đi bộ men theo thung lũng suối sâu hun hút lên phía trên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 幽深溪谷 yōushēn xīgǔkhe suối sâu thẳm
  • 穿过溪谷 chuānguò xīgǔbăng qua khe suối
  • 溪谷风光 xīgǔ fēngguāngcảnh quan thung lũng suối
  • 溪谷两侧 xīgǔ liǎngcèhai bên bờ suối thung lũng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有溪流的山谷。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

沿着 + 溪谷 + 前进 / 漫步

Đi men theo thung lũng suối. VD: 我们沿着溪谷慢慢往前走。– Chúng tôi men theo khe suối chầm chậm tiến về phía trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

溪
谷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1